Chuyển đến nội dung
厂廠

chǎng

Hán Việt: XƯỞNG

HSK4Lượng từ: 家、座

1Danh từ

  1. nhà máy
  2. xưởng

Ví dụ

  1. 他在一家汽车厂工作。

    Tā zài yì jiā qìchēchǎng gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở một nhà máy ô tô.

  2. 这个厂主要生产电子配件。

    Zhège chǎng zhǔyào shēngchǎn diànzǐ pèijiàn.

    Xưởng này chủ yếu sản xuất linh kiện điện tử.

  3. 叔叔是这个服装厂的厂长。

    Shūshu shì zhège fúzhuāngchǎng de chǎngzhǎng.

    Chú là giám đốc của xưởng may này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进厂 jìn chǎngvào làm việc trong nhà máy
  • 出厂 chū chǎngxuất xưởng
  • 化工厂 huàgōngchǎngnhà máy hóa chất
  • 服装厂 fúzhuāngchǎngxưởng may mặc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指工厂,制造产品的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tên ngành/sản phẩm + 厂

kết hợp với danh từ chỉ ngành nghề hoặc sản phẩm để tạo thành danh từ chỉ nhà máy cụ thể. VD: 鞋厂 – Xưởng giày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “厂” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1