1Danh từ
- nhà máy
- xưởng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指工厂,制造产品的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên ngành/sản phẩm + 厂
kết hợp với danh từ chỉ ngành nghề hoặc sản phẩm để tạo thành danh từ chỉ nhà máy cụ thể. VD: 鞋厂 – Xưởng giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “厂” 10
- 工厂gōngchǎng CÔNG XƯỞNGnhà máy; công xưởng; nhà máy, phân xưởngHSK4
- 厂家chǎngjiā XƯỞNG GIAnhà máy; xưởng sản xuất; nhà sản xuấtHSK6
- 厂商chǎngshāng XƯỞNG THƯƠNGnhà sản xuất; hãng sản xuất; doanh nghiệpHSK6
- 出厂chūchǎng XUẤT XƯỞNGxuất xưởng; rời nhà máyHSK7–9
- 啤酒厂píjiǔchǎng TỬU TỬU XƯỞNGnhà máy bia; xưởng sản xuất biaHSK5
- 出厂价chūchǎngjià XUẤT XƯỞNG GIÁgiá xuất xưởngHSK6
- 制造厂zhìzàochǎngnhà máy chế tạo; xưởng sản xuấtHSK6
- 兵工厂bīnggōngchǎng BINH CÔNG XƯỞNGnhà máy vũ khí; xưởng quân giới
- 纺织厂fǎngzhīchǎng PHỎNG DỆT XƯỞNGnhà máy dệt; xưởng dệt
- 造币厂zàobìchǎng TẠO TỆ XƯỞNGnhà máy đúc tiền; xưởng đúc tiền
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
