Chuyển đến nội dung
加数加數

jiāshù

Hán Việt: GIA SỐ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. số hạng (trong phép cộng)

Ví dụ

  1. 在这道加法题中,有两个加数。

    Zài zhè dào jiāfǎ tí zhōng, yǒu liǎng gè jiāshù.Trong bài toán cộng này có hai số hạng.

  2. 交换两个加数的位置,和不变。

    Jiāohuàn liǎng gè jiāshù de wèizhi, hé bù biàn.Đổi chỗ hai số hạng thì tổng không đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 未知加数 wèizhī jiāshùsố hạng chưa biết
  • 两个加数 liǎng gè jiāshùhai số hạng
  • 各个加数 gègè jiāshùcác số hạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

求和运算中被加的数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加数 + 加 + 加数 = 和

Công thức phép cộng trong toán học: số hạng cộng số hạng bằng tổng. VD: 加数加加数等于和。– Số hạng cộng số hạng bằng tổng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “加数” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1