1Danh từ
- số hạng thứ nhất
- số bị cộng
Ví dụ
Zài jiāfǎ zhōng, qiánmiàn de shù jiào bèijiāshù.
Trong phép cộng, con số đứng trước gọi là số bị cộng.
Bèijiāshù hé jiāshù xiāngjiā dédào hé.
Số bị cộng và số cộng cộng lại với nhau được tổng.
Xuéshēng xūyào qūfēn nǎge shì bèijiāshù.
Học sinh cần phân biệt con số nào là số bị cộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在加法算式中,加上另一个数的那个数(通常指前一个加数)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被加数 + 加数 = 和
Công thức phép cộng cơ bản. VD: 被加数加上加数等于和。– Số bị cộng cộng với số cộng bằng tổng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
