Chuyển đến nội dung
务农務農

wùnóng

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. làm nông
  2. làm ruộng

Ví dụ

  1. 他的父母一辈子都在农村务农。

    Tā de fùmǔ yíbèizi dōu zài nóngcūn wùnóng.Bố mẹ anh ấy cả đời đều làm nông ở quê.

  2. 他毕业后选择回家乡务农。

    Tā bìyè hòu xuǎnzé huí jiāxiāng wùnóng.Sau khi tốt nghiệp anh ấy lựa chọn về quê làm nông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在家务农 zàijiā wùnóngở nhà làm nông
  • 回乡务农 huíxiāng wùnóngvề quê làm nông
  • 世代务农 shìdài wùnóngđời đời làm nông
  • 科学务农 kēxué wùnónglàm nông khoa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事农业劳动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 务农 + 为生

lấy nghề nông làm kế sinh nhai. VD: 这家人世代以务农为生。 – Gia đình này bao đời nay sống bằng nghề làm nông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

务
农

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1