Từ điển chưa có mục “务”. Pinyin tham khảo: wù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “务” 18
- 服务fúwù PHỤC VỤphục vụ; dịch vụ; sự phục vụHSK3
- 任务rènwu NHIỆM VỤnhiệm vụHSK4
- 家务jiāwù GIA VỤviệc nhà; việc nội trợHSK5
- 商务shāngwù THƯƠNG VỤthương vụ; việc kinh doanh; việc buôn bánHSK5
- 业务yèwù NGHIỆP VỤnghiệp vụ; công việc chuyên môn; kinh doanhHSK5
- 义务yìwù NGHĨA VỤnghĩa vụ; bổn phận; tự nguyệnHSK5
- 财务cáiwù TÀI VỤtài chính; tài vụHSK6
- 事务shìwù SỰ VỤsự vụ; công việc chung; việc thường nhậtHSK6
- 职务zhíwù CHỨC VỤchức vụ; nhiệm vụHSK6
- 勤务qínwù CẦN VỤcông vụ; cần vụ; nhiệm vụ phục vụ hoặc trực nhậtHSK6
- 务农wùnónglàm nông; làm ruộngHSK6
- 教务jiàowù GIÁO VỤgiáo vụ, việc đào tạo; giáo vụ, việc dạy họcHSK6
- 公务gōngwù CÔNG VỤcông vụ; việc côngHSK7–9
- 劳务láowù LAO VỤlao vụ; dịch vụ lao độngHSK7–9
- 税务shuìwù THUẾ VỤthuế vụ; công việc liên quan đến thuếHSK7–9
- 务必wùbì VỤ TẤTnhất thiết; nhất định phảiHSK7–9
- 务工wùgōng VỤ CÔNGlàm thuê; đi làm công; lao động kiếm sốngHSK7–9
- 务实wùshí VỤ THỰCthực tế; thiết thực; chú trọng thực tếHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
