1Tính từ
- kém chất lượng
- chất lượng kém
Ví dụ
Shìchǎng shang yánjìn xiàoshòu lièzhì shāngpǐn.
Nghiêm cấm bán hàng kém chất lượng trên thị trường.
Chángqī shǐyòng lièzhì huàzhuāngpǐn kěnéng huì sǔnhài pífū.
Sử dụng mỹ phẩm kém chất lượng lâu ngày có thể gây hại cho da.
Zhè dòng jiànzhù yīnwèi shǐyòng le lièzhì shuǐní ér chūxiàn lièfèng.
Tòa nhà này xuất hiện vết nứt do sử dụng xi măng kém chất lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
质量低劣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
劣质 + Danh từ
Thường dùng làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ đồ vật có chất lượng tồi tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
