Từ điển chưa có mục “劣”. Pinyin tham khảo: liè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “劣” 5
- 恶劣èliè ÁC LIỆTxấu xa; tồi tệ; khắc nghiệtHSK6
- 劣势lièshì LIỆT THẾthế yếu; bất lợi; yếu thếHSK7–9
- 劣质lièzhì LIỆT CHẤTkém chất lượng; chất lượng kémHSK7–9
- 拙劣zhuōliè CHUYẾT LIỆTvụng về; dở tệ; kém cỏiHSK7–9
- 优胜劣汰yōushèng-liètài ƯU THẮNG LIỆT THẢIchọn lọc tự nhiên; ưu thắng liệt thải; kẻ mạnh tồn tại người yếu bị đào thảiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
