1Danh từ
- động lực
- nguyên nhân thúc đẩy
- nguồn cơn
Ví dụ
Hàoqíxīn shì tā tànsuǒ wèizhī shìjiè de zhǔyào dòngyīn.Tò mò là động lực chính để anh ấy khám phá thế giới chưa biết.
Jīngjì lìyì wǎngwǎng shì tuīdòng kējì chuàngxīn de zhòngyào dòngyīn.Lợi ích kinh tế thường là nguồn cơn thúc đẩy đổi mới khoa học kỹ thuật quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
推动事物发生、发展变化的动力和原因。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的重要动因
... là động lực / nguyên nhân thúc đẩy quan trọng của... VD: 市场需求是产品升级的重要动因。– Nhu cầu thị trường là động lực quan trọng để nâng cấp sản phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
