Chuyển đến nội dung
因囙 / 因

yīn

Hán Việt: NHÂN

Giới từDanh từ

HSK6

1Giới từ

  1. bởi vì
  2. do

Ví dụ

  1. 因天气原因,航班取消了。

    Yīn tiānqì yuányīn, hángbān qǔxiāo le.Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay đã bị hủy.

  2. 他因公出国访问了两周。

    Tā yīn gōng chūguó fǎngwèn le liǎng zhōu.Anh ấy đi công tác nước ngoài trong hai tuần.

2Danh từ

  1. nguyên nhân
  2. duyên cớ

Ví dụ

  1. 有因必有果。

    Yǒu yīn bì yǒu guǒ.Có nhân ắt có quả.

  2. 凡事皆有因,我们要找出根本问题。

    Fánshì jiē yǒu yīn, wǒmen yào zhǎochū gēnběn wèntí.Mọi việc đều có nguyên nhân, chúng ta phải tìm ra vấn đề gốc rễ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 因公 yīn gōngvì việc công
  • 事出有因 shì chū yǒu yīnsự việc xảy ra đều có nguyên cớ
  • 前因后果 qiányīn-hòuguǒđầu đuôi ngọn ngành/nguyên nhân kết quả
  • 因人而异 yīnrén'éryìtùy người mà khác nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示原因、凭借;原因,缘由。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因 + lý do + 而 + kết quả

biểu thị kết quả bắt nguồn từ nguyên nhân nào đó (dùng nhiều trong văn viết). VD: 因病而缺席 – Vắng mặt vì bệnh.

因 + danh từ

giới từ chỉ căn cứ hoặc nguyên nhân. VD: 因故推迟 – Hoãn lại vì có lý do.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

Động từ + Số từ + 次 + Danh từ chỉ sự vật / Động từ + Đại từ + Số từ + 次

Khi động từ vừa có bổ ngữ động lượng vừa có tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật, sự vật thông thường thì đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ (như đại từ xưng hô 我, 你, 他... hoặc đại từ chỉ nơi chốn 这儿, 那儿...) thì bắt buộc phải đặt trước bổ ngữ động lượng.

因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。 – Vì mình muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.

安妮来过这儿两次。 – Annie từng đến đây hai lần rồi.

Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “因” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1