1Động từ
- khởi công
- bắt đầu thi công
Ví dụ
Xīn túshūguǎn xiàngmù jiāng yú xià gè yuè zhèngshì dònggōng.
Dự án thư viện mới sẽ chính thức khởi công vào tháng tới.
Yóuyú tiānqì yuányīn, gōngchéng bùdébù tuīchí dònggōng.
Do lý do thời tiết, công trình buộc phải hoãn ngày khởi công.
Gāosù tiělù yùjì zài míngnián chūntiān quánmiàn dònggōng.
Đường sắt cao tốc dự kiến sẽ khởi công toàn diện vào mùa xuân năm sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(建筑工程等)开始施工。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
于 / 在 + thời gian + 动工
chỉ mốc thời gian bắt đầu triển khai thi công xây dựng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
