1Động từ
- cử động
- nhúc nhích
Ví dụ
Tā lèi de lián yī gēn shǒuzhǐ dōu bù xiǎng dòngtan.
Anh ấy mệt đến mức một ngón tay cũng không muốn nhúc nhích.
Chēxiāng lǐ jǐ de mǎnmǎn de, dàjiā dòngtan bùdé.
Toa xe chen chúc chật ních, mọi người không thể nhúc nhích được.
Tā bìng de hěn zhòng, tǎng zài chuángshàng wúfǎ dòngtan.
Anh ấy ốm rất nặng, nằm trên giường không thể cử động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(人或动物)活动,多用于否定句。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动弹不得 / 动弹不了
Dùng sau các tình huống bị kẹt, bị thương hoặc quá mệt, biểu thị hoàn toàn không thể cử động hay nhúc nhích được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
