1Động từ
- đàn
- chơi (nhạc cụ có dây, phím)
- búng
- bật
- phủi
- chơi (đàn), gảy, bấm
- gảy, đánh, bấm (nhạc cụ)
- chơi, đánh, gảy (nhạc cụ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手指拨弄乐器弦或按键;用手指弹击。
Ghi chú: Chữ 弹 còn có âm đọc dàn (danh từ: viên đạn, bom).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 + nhạc cụ (钢琴 / 吉他 / 古筝)
dùng ngón tay để chơi nhạc cụ dây hoặc phím. VD: 她从小就开始弹钢琴。– Cô ấy chơi dương cầm từ nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “弹” 18
- 弹琴tánqín ĐÀN CẦMđánh đàn, chơi đànHSK3
- 弹珠dànzhū ĐÀN CHÂUviên bi (thường bằng thủy tinh hoặc kim loại)HSK5
- 弹出tánchū ĐÀN XUẤTbật ra; nhảy ra; hiện ra (cửa sổ, thông báo)HSK5
- 装弹zhuāngdànnạp đạn; lắp đạnHSK5
- 弹性tánxìng ĐÀN TÍNHtính đàn hồi; độ co giãn; tính linh hoạtHSK6
- 弹子dànzi ĐÀN TỬviên đạn nhỏ; viên biHSK6
- 飞弹fēidàn PHI ĐẠNtên lửa; phi đạnHSK6
- 枪弹qiāngdàn THƯƠNG ĐẠNđạn súng; đạnHSK6
- 弹跳tántiào ĐÀN KHIÊUbật nảy; nhảy bật lên; sức bậtHSK6
- 导弹dǎodàn ĐẠO ĐẠNtên lửa; phi đạnHSK7–9
- 动弹dòngtan ĐỘNG ĐÀNcử động; nhúc nhíchHSK7–9
- 反弹fǎntán PHẢN ĐÀNnảy lại; bật ngược lại; phục hồiHSK7–9
- 炸弹zhàdàn TẠ ĐẠNbom; trái pháHSK7–9
- 子弹zǐdàn TỬ ĐẠNđạn; viên đạnHSK7–9
- 弹夹dànjiā ĐẠN GIÁPhộp tiếp đạn; băng đạn; kẹp đạn
- 弹壳dànké ĐẠN KHÁCvỏ đạn
- 弹药dànyàođạn dược
- 炮弹pàodàn PHÁO ĐẠNđạn pháo
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
