1Động từ
- rung động, xiêu lòng
- rung động, động lòng
Ví dụ
Miànduì tā zhēnchéng de guānhuái, tā jiànjiàn dòngxīn le.
Trước sự quan tâm chân thành của anh ấy, cô ấy dần dần rung động.
Dì-yī cì kàndào tā wēnróu de wēixiào shí, tā jiù yǐjīng chèdǐ dòngxīn le.
Ngay lần đầu tiên nhìn thấy nụ cười dịu dàng của cô ấy, anh ấy đã hoàn toàn rung động.
Kāichū zhème yòurén de tiáojiàn, shéi dōu huì dòngxīn.
Đưa ra điều kiện hấp dẫn nhường này, ai mà chẳng động lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思想感情起了波动;引起喜爱或向往的情感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 为 + tân ngữ + 动心
chỉ việc rung động tình cảm hoặc bị hấp dẫn bởi ai, cái gì. VD: 他对那个善良的姑娘动心了。– Anh ấy đã phải lòng cô gái tốt bụng kia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
