1Danh từ
- tim
- trái tim
- lòng
- tấm lòng
- tâm trí
Ví dụ
Tīng dào zhè ge xiāoxi, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.
Nghe được tin này, tim tôi đập rất nhanh.
Qǐng nǐ fàngxīn, wǒ huì zhàogù hǎo tā de.
Xin bạn cứ yên tâm, tôi sẽ chăm sóc tốt cho anh ấy.
Zhǐyào yòngxīn qù zuò, jiù yídìng néng zuò hǎo.
Chỉ cần để tâm làm thì nhất định có thể làm tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和高等动物身体内推动血液循环的器官;也指心思、思想、感情等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 + Tính từ / Động từ biểu thị cảm xúc
biểu thị cảm nghĩ, cảm xúc ở trong lòng. VD: 他心里很难过。– Trong lòng anh ấy rất buồn.
把心放在……上
dồn tâm trí, chú tâm vào việc gì. VD: 你要把心放在学习上。– Con phải để tâm vào việc học hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “心” 18
- 担心dānxīn ĐAM TÂMlo lắng; băn khoăn; lo âuHSK3
- 放心fàngxīn PHÓNG TÂMyên tâm; an tâm; yên tâm, an lòngHSK3
- 关心guānxīn QUAN TÂMquan tâm; chăm sóc; quan tâm, để ýHSK3
- 开心kāixīn KHAI TÂMvui vẻ; hạnh phúc; vui vẻ, hớn hởHSK3
- 小心xiǎoxīn TIỂU TÂMcẩn thận; để ý; coi chừngHSK3
- 心里xīnlǐ TÂM LÝtrong lòng; trong tâmHSK3
- 爱心àixīn ÁI TÂMlòng nhân ái; tấm lòng yêu thương; lòng tốtHSK4
- 粗心cūxīn THÔ TÂMcẩu thả; bất cẩn; sơ ýHSK4
- 耐心nàixīn NẠI TÂMkiên nhẫn; nhẫn nại; kiên nhẫn, nhẫn nạiHSK4
- 内心nèixīn NỘI TÂMnội tâm; trong lòng; nội tâm, trong lòngHSK4
- 伤心shāngxīn THƯƠNG TÂMđau lòng; buồn phiền; xót xaHSK4
- 心情xīnqíng TÂM TÌNHtâm trạng; tâm tình; tâm trạng, tâm tìnhHSK4
- 信心xìnxīn TÍN TÂMlòng tin; sự tự tin; lòng tin, sự tự tinHSK4
- 细心xìxīn TẾ TÂMcẩn thận; tỉ mỉ; chu đáoHSK4
- 点心diǎnxin ĐIỂM TÂMbánh ngọt; điểm tâm; đồ ăn vặtHSK5
- 决心juéxīn QUYẾT TÂMquyết tâm; ý chí kiên định; hạ quyết tâmHSK5
- 热心rèxīn NHIỆT TÂMnhiệt tình; sốt sắng; nhiệt tâmHSK5
- 心理xīnlǐ TÂM LÝtâm lýHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
