Chuyển đến nội dung
动态動態

dòngtài

Hán Việt: ĐỘNG THÁI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. động thái
  2. tình hình diễn biến mới nhất
  3. trạng thái cập nhật (mạng xã hội)

Ví dụ

  1. 请大家时刻关注市场动态。

    Qǐng dàjiā shíkè guānzhù shìchǎng dòngtài.Xin mọi người hãy luôn theo dõi sát sao động thái thị trường.

  2. 她在朋友圈发了一条新动态。

    Tā zài péngyouquān fāle yì tiáo xīn dòngtài.Cô ấy vừa đăng một dòng trạng thái mới trên khoảnh khắc WeChat.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 市场动态 shìchǎng dòngtàiđộng thái thị trường
  • 最新动态 zuìxīn dòngtàidiễn biến mới nhất
  • 关注动态 guānzhù dòngtàitheo dõi động thái
  • 发动态 fā dòngtàiđăng trạng thái (mạng xã hội)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物发展变化的态势或最新情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关注 / 了解 + 动态

Theo dõi hoặc tìm hiểu diễn biến, tình hình thay đổi của sự vật, sự việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

动
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1