1Danh từ
- thái độ, vẻ ngoài, tình trạng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形状,神态,情况。
Ghi chú: Phía trên là chữ '太' (quá), phía dưới là bộ '心' (tâm, lòng); chỉ biểu hiện trong lòng toát ra thành thái độ bên ngoài.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + ... + 态度/状态
Duy trì một thái độ hoặc tình trạng nhất định. VD: 他一直保持着良好的工作状态。– Anh ấy luôn duy trì trạng thái làm việc rất tốt.
A……,加上 B……,(使得/所以)……
Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.
小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.
虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “态” 18
- 态度tàidù THÁI ĐỘthái độ; thái độ, cách hành xửHSK4
- 心态xīntài TÂM THÁItâm thái; thái độ tâm lý; tâm thế, tâm trạng, thái độ tâm lýHSK5
- 状态zhuàngtài TRẠNG THÁItrạng thái; tình trạngHSK5
- 语态yǔtàithể; dạng (ngữ pháp: chủ động, bị động)HSK5
- 动态dòngtài ĐỘNG THÁIđộng thái; tình hình diễn biến mới nhất; trạng thái cập nhật (mạng xã hội)HSK6
- 生态shēngtài SINH THÁIsinh thái; môi trường sinh tháiHSK6
- 形态xíngtài HÌNH THÁIhình thái; hình thức; dạng vẻHSK6
- 变态biàntài BIẾN THÁIbiến thái (sinh học: sự thay đổi hình thái qua các giai đoạn phát triển); bất bình thường; bệnh hoạnHSK6
- 液态yètài DỊCH THÁIthể lỏng; dạng lỏngHSK6
- 表态biǎotài BIỂU THÁIbày tỏ thái độ; nêu rõ quan điểm; bày tỏ thái độ, tỏ rõ lập trườngHSK7–9
- 常态chángtài THƯỜNG THÁItrạng thái bình thường; tình trạng bình thườngHSK7–9
- 神态shéntài THẦN THÁIthần thái; vẻ mặt; điệu bộHSK7–9
- 事态shìtài SỰ THÁItình hình; diễn biến sự việcHSK7–9
- 失态shītài THẤT THÁIthất thố; mất bình tĩnh; mất kiểm soát hành viHSK7–9
- 态势tàishì THÁI THẾtình thế; xu thế; cục diệnHSK7–9
- 体态tǐtài THỂ THÁIvóc dáng; dáng vẻ; dáng ngườiHSK7–9
- 姿态zītài TƯ THÁItư thế; dáng dấp; thái độHSK7–9
- 病态bìngtàitrạng thái bệnh tật; bệnh hoạn; bất thường
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
