1Danh từ
- động tĩnh
- tiếng động
- tình hình diễn biến
Ví dụ
Wūli jìngqiāoqiāo de, yìdiǎnr dòngjing yě méiyǒu.
Trong phòng yên ắng lạ thường, chẳng có chút động tĩnh nào cả.
Nǐ xiān qù dǎting yíxià, kànkan nàbiān yǒu shénme dòngjing.
Cậu đi thăm dò trước xem bên đó có động tĩnh gì không.
Wàimiàn hǎoxiàng yǒu dòngjing, wǒ chūqu qiáoqiao.
Bên ngoài dường như có tiếng động, tôi ra xem thử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动作或说话的声音;情况或活动迹象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一点儿 / 毫无 + 动静 + 也没有 / 都没有
dùng để nhấn mạnh hoàn toàn yên ắng hoặc chưa có bất kỳ biểu hiện, hành động gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
