1Danh từ
- kiến tạo (thể thao)
- pha kiến tạo
Ví dụ
Tā zài zuótiān de zúqiúsài zhōng gòngxiànle liǎng cì jīngcǎi de zhùgōng.
Anh ấy đã đóng góp hai pha kiến tạo xuất sắc trong trận bóng đá hôm qua.
Tā píngjiè chūsè de chuánqiú nádàole quánchǎng zhùgōng wáng de chēnghào.
Nhờ những đường chuyền xuất sắc, anh ấy đã đạt danh hiệu vua kiến tạo của trận đấu.
Duōkuīle shìyǒu de shén zhùgōng, tā cái shùnlì yuēdàole xīnyí de nǚshēng.
Nhờ pha hỗ trợ xuất thần của cậu bạn cùng phòng, anh ấy mới hẹn được cô gái mình thích.
2Động từ
- kiến tạo
- trợ công
- hỗ trợ ghi bàn
Ví dụ
Duìzhǎng zài zuìhòu yì fēnzhōng zhùgōng duìyǒu wánchéngle juéshā.
Đội trưởng đã kiến tạo cho đồng đội ghi bàn quyết định ở phút cuối cùng.
Hòuwèi jījí qiánchā zhùgōng qiánfēng pòmén défēn.
Hậu vệ tích cực dâng cao kiến tạo cho tiền đạo phá lưới ghi bàn.
Zhè cì jìngōng zhōng, liǎng rén pèihé mòqì, hùxiāng zhùgōng.
Trong đợt tấn công lần này, hai người phối hợp ăn ý, hỗ trợ lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育运动中协助同队队员得分的配合行动;引申指协助他人促成某事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
助攻 + Tân ngữ (người) + Động từ
Hỗ trợ ai đó thực hiện việc ghi bàn hoặc đạt thành mục tiêu. VD: 他助攻队友进球。– Anh ấy kiến tạo cho đồng đội ghi bàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
