Từ điển chưa có mục “助”. Pinyin tham khảo: zhù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “助” 18
- 帮助bāngzhù BANG TRỢgiúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ, sự giúp đỡHSK3
- 无助wúzhùbất lực; bơ vơ; không ai giúp đỡHSK5
- 辅助fǔzhù PHỤ TRỢphụ trợ; hỗ trợ; hỗ trợ, phụ trợHSK6
- 互助hùzhù HỖ TRỢtương trợ; giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ, giúp đỡ lẫn nhauHSK6
- 借助jièzhù TÁ TRỢnhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ củaHSK6
- 救助jiùzhù CỨU TRỢcứu trợ; giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợHSK6
- 求助qiúzhù CẦU TRỢnhờ giúp đỡ; cầu cứu sự giúp đỡ; cầu cứu, nhờ giúp đỡHSK6
- 协助xiézhù HIỆP TRỢhỗ trợ; giúp đỡ; phụ táHSK6
- 助理zhùlǐ TRỢ LÝtrợ lý; hỗ trợ quản lýHSK6
- 助手zhùshǒu TRỢ THỦngười giúp việc; trợ thủ; người phụ táHSK6
- 自助zìzhù TỰ TRỢtự phục vụ; tự lực; tự chọnHSK6
- 捐助juānzhù QUYÊN TRỢquyên góp; quyên trợ; ủng hộ (tiền, vật chất)HSK6
- 助攻zhùgōngkiến tạo (thể thao); pha kiến tạo; kiến tạoHSK6
- 助长zhùzhǎngthúc đẩy; tiếp tay; dung dưỡng (thường dùng cho thói xấu, hiện tượng tiêu cực)HSK6
- 补助bǔzhù BỔ TRỢtrợ cấp; bổ trợ; hỗ trợHSK7–9
- 援助yuánzhù VIỆN TRỢviện trợ; giúp đỡ; hỗ trợHSK7–9
- 赞助zànzhù TÁN TRỢkhoản tài trợ; sự tài trợ; tài trợHSK7–9
- 助力zhùlì TRỢ LỰCgiúp sức; hỗ trợ; tiếp sứcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
