1Lượng từ
- chương (sách, văn bản)
Ví dụ
2Danh từ
- con dấu
- con triện
- huy hiệu
- phù hiệu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
诗文歌曲的段落或篇章;印章;徽章。
Ghi chú: Phía trên là bộ lập 立 (đứng ngay ngắn), phía dưới là chữ 早 (sớm); viết nên bài văn, chương sách mạch lạc, rõ ràng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số + 章
Chỉ số thứ tự chương trong sách vở, luật lệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “章” 18
- 文章wénzhāng VĂN CHƯƠNGbài văn; bài báo; bài viếtHSK4
- 图章túzhāng ĐỒ CHƯƠNGcon dấu; con triệnHSK5
- 章节zhāngjiéchương mục; chương tiết; chương (trong sách)HSK5
- 纹章wénzhānghuy hiệu (dòng họ, thành phố, hoàng gia...)HSK6
- 章鱼zhāngyú CHƯƠNG NGƯbạch tuộcHSK6
- 规章guīzhāng QUY CHƯƠNGquy chương; nội quy; quy địnhHSK7–9
- 违章wéizhāng VI CHƯƠNGvi phạm quy định; phạm luật; vi phạm nội quyHSK7–9
- 勋章xūnzhāng HUÂN CHƯƠNGhuân chươngHSK7–9
- 印章yìnzhāng ẤN CHƯƠNGcon dấu; con triệnHSK7–9
- 章程zhāngchéng CHƯƠNG TRÌNHđiều lệ; quy tắcHSK7–9
- 报章bàozhāng BÁO CHƯƠNGbáo chí; báo và tạp chí
- 臂章bìzhāng TÍ CHƯƠNGphù hiệu đeo tay; băng tay; phù hiệu cánh tay
- 奖章jiǎngzhāng TƯỞNG CHƯƠNGhuân chương; huy chương
- 肩章jiānzhāng KIÊN CHƯƠNGcầu vai; quân hàm gắn trên vai
- 袖章xiùzhāng TỤ CHƯƠNGbăng tay; phù hiệu đeo tay
- 纪念章jìniànzhāng KỶ NIỆM CHƯƠNGkỷ niệm chương; huy hiệu lưu niệmHSK5
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāng XUẤT KHẨU THÀNH CHƯƠNGmở miệng thành văn; nói năng lưu loát văn hay chữ tốtHSK7–9
- 断章取义duànzhāng-qǔyì ĐOẠN CHƯƠNG THỦ NGHĨAngắt ngọn tỉa cành; cắt xén câu chữ; trích dẫn phiến diệnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
