1Động từ
- bao dung
- khoan dung
- chứa đựng
Ví dụ
Rén yǔ rén xiāngchǔ yào xuéhuì xiānghù bāoróng.
Người với người chung sống cần học cách bao dung lẫn nhau.
Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà, tǐxiàn le yì zhǒng bāoróng de jīngshén.
Biển nạp trăm sông, có dung nạp mới lớn lao, thể hiện một tinh thần bao dung.
Yí gè yōuxiù de lǐngdǎozhě yīnggāi yǒu bāoróng bùtóng yìjiàn de xiōnghuái.
Một nhà lãnh đạo xuất sắc cần có tấm lòng bao dung những ý kiến khác biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽容,容纳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
包容 + 缺点 / 意见 / 别人
Biểu thị sự rộng lượng tha thứ hoặc tiếp nhận những điểm khác biệt, thiếu sót của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
