1Động từ
- chứa
- chứa được
- dung nạp
- khoan dung
- cho phép
- tha thứ
Ví dụ
Zhè ge lǐtáng néng róng wǔbǎi rén.
Hội trường này có thể chứa được năm trăm người.
Zhè jiān wūzi tài xiǎo, róng bu xià zhème duō rén.
Căn phòng này bé quá, không chứa nổi ngần này người.
Xiāngzi yǐjīng mǎn le, zài yě róng bu xià yì běn shū.
Vali đã đầy rồi, không nhét thêm nổi một quyển sách nào nữa.
Wǒmen jué bù néng róngxǔ zhè zhǒng cuòwù de fāshēng.
Chúng ta tuyệt đối không thể để điều sai trái này xảy ra.
Shìshí qīngchu, bù róng huáiyí.
Sự thật rõ ràng, không thể nghi ngờ.
2Danh từ
- vẻ mặt
- nét mặt
- dung mạo
Ví dụ
Kàndào māma píng'ān guīlái, tā liǎn shàng lòuchū le xiàoróng.
Thấy mẹ bình an trở về, trên mặt anh ấy nở nụ cười.
Lǎoshī miàn dài xiàoróng de zǒujìn le jiàoshì.
Thầy giáo tươi cười bước vào lớp học.
Tā jīntiān yíróng zhěngjié, xiǎnde géwài jīngshen.
Hôm nay trang phục diện mạo cô ấy rất gọn gàng, trông vô cùng tươi tắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含,容纳;宽容,原谅;面貌,仪态;允许。
Ghi chú: Phía trên là mái nhà (宀), phía dưới là chữ cốc (谷) thung lũng; thung lũng dưới mái nhà có sức chứa rộng lớn, bao hàm nội dung bên trong.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不容 + động từ hai âm tiết
Biểu thị về mặt lý lẽ hoặc sự thật không cho phép làm điều gì đó (thường gặp: 不容忽视, 不容怀疑).
A → AA / AB → AABB (形容词重叠)
Tính từ đơn âm tiết có dạng lặp lại là AA, tính từ hai âm tiết có dạng lặp lại là AABB. Hình thức lặp lại của tính từ dùng để miêu tả trạng thái sinh động, mức độ sâu hơn hoặc thể hiện tình cảm yêu thích, quý mến. Lưu ý: phía trước tính từ lặp lại KHÔNG dùng các phó từ chỉ mức độ như 很, 非常, 太. Cuối cụm từ hoặc cuối câu thường có trợ từ 的.
小雪的手小小的。 – Bàn tay Tiểu Tuyết nhỏ xíu.
这个蛋糕小小的,真好看。 – Chiếc bánh kem này nhỏ xinh, đẹp thật.
Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害
Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).
他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.
昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “容” 18
- 容易róngyì DUNG DỊdễ; dễ dàng; dễ, dễ dàngHSK3
- 内容nèiróng NỘI DUNGnội dungHSK4
- 形容xíngróng HÌNH DUNGmiêu tả; hình dungHSK5
- 容量róngliàng DUNG LƯỢNGdung lượng; sức chứaHSK6
- 笑容xiàoróng TIẾU DUNGnụ cười; vẻ mặt tươi cười; nét cườiHSK6
- 毁容huǐróng HỦY DUNGhủy hoại dung nhan; làm biến dạng khuôn mặtHSK6
- 容积róngjī DUNG TÍCHdung tích; thể tích chứaHSK6
- 收容shōuróng THU DUNGthu nhận và chăm sóc; tiếp nhận (người tị nạn, lang thang, động vật vô chủ)HSK6
- 包容bāoróng BAO DUNGbao dung; khoan dung; chứa đựngHSK7–9
- 不容bùróng BẤT DUNGkhông cho phép; không thểHSK7–9
- 从容cóngróng THONG DONGung dung; thong dong; bình tĩnhHSK7–9
- 兼容jiānróng KIÊM DUNGtương thích (tin học); dung nạp cùng lúc; kết hợp hài hòaHSK7–9
- 宽容kuānróng KHOAN DUNGkhoan dung; rộng lượng; khoan dung, bao dungHSK7–9
- 美容měiróng MỸ DUNGlàm đẹp; chăm sóc sắc đẹp; việc làm đẹpHSK7–9
- 容貌róngmào DUNG MẠOdung mạo; diện mạoHSK7–9
- 容纳róngnà DUNG NẠPchứa; chứa đựng; dung nạpHSK7–9
- 容器róngqì DUNG KHÍdụng cụ chứa; đồ đựng; bình chứaHSK7–9
- 容忍róngrěn DUNG NHẪNdung thứ và nhẫn nhịn; khoan nhượng; cam chịuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
