Chuyển đến nội dung
包扎包紮

bāozhā · bāozā

Hán Việt: BAO TRÁ

Động từ

HSK5

bāozhā BAO TRÁ

1Động từ

  1. băng bó

Ví dụ

  1. 护士仔细地帮他把流血的地方包扎好了。

    Hùshi zǐxì de bāng tā bǎ liúxiě de dìfang bāozhā hǎo le.Y tá đã cẩn thận băng bó xong chỗ chảy máu cho anh ấy.

  2. 医生先给伤口消毒,然后再进行包扎。

    Yīshēng xiān gěi shāngkǒu xiāodú, ránhòu zài jìnxíng bāozhā.Bác sĩ trước hết khử trùng vết thương, sau đó mới tiến hành băng bó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 包扎伤口 bāozhā shāngkǒubăng bó vết thương
  • 进行包扎 jìnxíng bāozhātiến hành băng bó
  • 仔细包扎 zǐxì bāozhābăng bó cẩn thận
  • 用纱布包扎 yòng shābù bāozhādùng gạc để băng bó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包裹捆扎,多指用纱布等裹扎伤口。

bāozā BAO TRÁ

2Động từ

  1. băng bó (vết thương)
  2. gói bọc

Ví dụ

  1. 护士细心地为他包扎伤口。

    Hùshi xìxīn de wèi tā bāozā shāngkǒu.Y tá cẩn thận băng bó vết thương cho anh ấy.

  2. 医生帮他把骨折的手臂包扎好了。

    Yīshēng bāng tā bǎ gǔzhé de shǒubì bāozā hǎo le.Bác sĩ đã giúp anh ấy băng bó xong cánh tay gãy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 包扎伤口 bāozā shāngkǒubăng bó vết thương
  • 仔细包扎 zǐxì bāozābăng bó cẩn thận
  • 重新包扎 chóngxīn bāozābăng bó lại
  • 包扎严密 bāozā yánmìgói bọc kín kẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包裹捆扎,通常指处理伤口。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật liệu + 把 + 伤口 + 包扎好/起来

Biểu thị dùng vật dụng y tế băng bó kín hoặc hoàn tất vết thương. VD: 快用创口贴包扎一下。– Mau dùng băng cá nhân băng lại một chút.

把 + 伤口/物品 + 包扎 + bổ ngữ (好/起来/结实)

Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt việc băng bó vết thương hoặc bọc gói đồ đạc lại cẩn thận. VD: 先把伤口包扎好。– Hãy băng bó vết thương trước đã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

包
扎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1