Chuyển đến nội dung
包茎包莖

bāojīng

Hán Việt: BAO HÌNH

Danh từ

1Danh từ

  1. hẹp bao quy đầu

Ví dụ

  1. 包茎容易引起局部感染。

    Bāojīng róngyì yǐnqǐ júbù gǎnrǎn.Hẹp bao quy đầu dễ dẫn đến viêm nhiễm cục bộ.

  2. 医生建议他做包茎手术。

    Yīshēng jiànyì tā zuò bāojīng shǒushù.Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm phẫu thuật hẹp bao quy đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真性包茎 zhēnxìng bāojīnghẹp bao quy đầu thực sự
  • 假性包茎 jiǎxìng bāojīnghẹp bao quy đầu giả
  • 包茎手术 bāojīng shǒushùphẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
  • 治疗包茎 zhìliáo bāojīngđiều trị hẹp bao quy đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包皮口狭小,使包皮不能翻转而显露阴茎头的病症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 包茎

Mắc chứng hẹp bao quy đầu. VD: 他从小就患有包茎。– Anh ấy từ nhỏ đã bị hẹp bao quy đầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

包
茎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1