Chuyển đến nội dung
化名

huàmíng

Hán Việt: HÓA DANH

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tên giả
  2. bí danh

Ví dụ

  1. 为了安全起见,记者在报道中使用了化名。

    Wèile ānquán qǐjiàn, jìzhě zài bàodào zhōng shǐyòng le huàmíng.Để đảm bảo an toàn, phóng viên đã sử dụng tên giả trong bài báo.

  2. 犯罪分子经常使用化名逃避警方的追捕。

    Fànzuì fènzǐ chángcháng shǐyòng huàmíng táobì jǐngfāng de zhuībǔ.Các phần tử tội phạm thường sử dụng tên giả để trốn tránh sự truy bắt của cảnh sát.

2Động từ

  1. dùng tên giả
  2. lấy tên giả

Ví dụ

  1. 地下工作者化名李先生,秘密开展活动。

    Dìxià gōngzuòzhě huàmíng Lǐ xiānsheng, mìmì kāizhǎn huódòng.Người hoạt động ngầm lấy tên giả là ông Lý, bí mật triển khai hoạt động.

  2. 嫌疑人化名潜逃到了另一个城市。

    Xiányírén huàmíng qiántáo dào le lìng yī gè chéngshì.Kẻ tình nghi đã dùng tên giả bỏ trốn sang một thành phố khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使用化名 shǐyòng huàmíngsử dụng tên giả
  • 化名潜逃 huàmíng qiántáodùng tên giả lẩn trốn
  • 文中化名 wénzhōng huàmíngtên giả trong bài
  • 用化名发表 yòng huàmíng fābiǎođăng tải dưới tên giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

隐瞒真名而改用的名字;改换真实姓名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

化名为 + Tên

lấy tên giả là ai. VD: 他化名为张伟在当地生活。– Anh ta lấy tên giả là Trương Vĩ sinh sống tại địa phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1