1Danh từ
- tên
- danh tiếng
Ví dụ
2Lượng từ
- người (chỉ người)
- hạng (thứ tự xếp hạng)
- người (lượng từ lịch sự chỉ người)
- người, vị (lượng từ chỉ người)
Ví dụ
3Adj.
- danh tiếng, nổi tiếng
- người (lượng từ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
名字、名义;也用作人的量词或名次的位次。
Ghi chú: Phía trên là bộ Tịch (夕 - buổi tối), phía dưới là bộ Khẩu (口 - miệng): trời tối không thấy mặt phải dùng miệng gọi tên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số thứ tự + 名
Biểu thị thứ hạng trong thi cử hoặc cuộc thi. VD: 他这次考试考了第二名。– Kỳ thi lần này cậu ấy đạt hạng nhì.
số từ + 名 + danh từ chỉ người
Lượng từ trang trọng hơn '个', dùng cho người (thường là nghề nghiệp, thân phận). VD: 公司招聘了三名工程师。– Công ty đã tuyển ba kỹ sư.
Chủ ngữ + 叫 + 什么 (名字)?
Dùng để hỏi tên người khác. Đại từ nghi vấn '什么' (gì, cái gì) đóng vai trò định ngữ đứng trước danh từ '名字' (tên), trật tự ngược lại so với tiếng Việt ('tên gì'). Khi trả lời dùng cấu trúc '我叫 + Họ tên'.
王老师叫什么名字? – Cô Vương tên là gì?
Bài học: HSK1 · 很高兴认识你! – Rất vui được làm quen với bạn!
一 + Lượng từ + 名词 / 一点儿 (+ 名词) + 也 / 都 + 不 / 没 + Động từ / Tính từ
Cấu trúc dùng để biểu thị sự phủ định hoàn toàn (không hề, một chút cũng không). Khi vị ngữ là động từ, danh từ tân ngữ được chuyển lên trước và đi cùng '一 + lượng từ' hoặc '一点儿'. Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng '一点儿也/都 + 不/没 + Tính từ'.
这个假期我一点儿也不忙。 – Kỳ nghỉ này tôi chẳng bận chút nào.
他一次马也没骑过。 – Anh ấy chưa cưỡi ngựa lần nào cả.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)
Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).
北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!
教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “名” 18
- 名字míngzi DANH TỰtên; họ tênHSK1
- 姓名xìngmíng TÍNH DANHhọ và tên; họ tênHSK2
- 名单míngdān DANH ĐƠNdanh sáchHSK3
- 名人míngrén DANH NHÂNngười nổi tiếngHSK3
- 有名yǒumíng HỮU DANHnổi tiếngHSK3
- 名曲míngqǔ DANH KHÚCbản nhạc nổi tiếng, danh khúc; khúc ca nổi tiếng, danh khúc; khúc nhạc nổi tiếng, danh khúcHSK3
- 报名bàomíng BÁO DANHbáo danh; đăng ký; đăng ký, báo danhHSK4
- 点名diǎnmíng ĐIỂM DANHđiểm danhHSK4
- 著名zhùmíng TRỨ DANHnổi tiếng; trứ danhHSK4
- 名称míngchēng DANH XƯNGtên gọi; danh xưngHSK5
- 名牌míngpái DANH BÀIhàng hiệu; thương hiệu nổi tiếngHSK5
- 名片míngpiàn DANH PHIẾNdanh thiếp; card visit; danh thiếp, name cardHSK5
- 签名qiānmíng KÝ DANHký tên; chữ kýHSK5
- 知名zhīmíng TRI DANHnổi tiếng; có tiếng tămHSK5
- 别名biémíng BIỆT DANHtên gọi khác; biệt danh; bí danhHSK5
- 改名gǎimíngđổi tênHSK5
- 名词míngcí DANH TỪdanh từ (từ loại chỉ người, vật, địa danh, khái niệm)HSK5
- 名望míngwàng DANH VỌNGdanh vọng; tiếng tăm; uy tínHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
