1Danh từ
- phân bón hóa học
Ví dụ
Guòdù shǐyòng huàféi huì pòhuài tǔrǎng.
Sử dụng phân hóa học quá mức sẽ làm hỏng đất canh tác.
Chūntiān shì nóngmín gòumǎi huàféi de wàngjì.
Mùa xuân là mùa cao điểm nông dân mua phân bón hóa học.
Wèile bǎohù huánjìng, yīnggāi jǐnliàng shǎo shī huàféi.
Để bảo vệ môi trường, nên cố gắng hạn chế bón phân hóa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学肥料的简称,用化学方法制造的肥料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
施 + 化肥
Động từ 'bón/rải' phân bón thường dùng 施 (shī). VD: 给农作物施化肥。– Bón phân hóa học cho cây trồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
