1Tính từ
- béo
- mập (động vật, thịt)
- rộng (quần áo)
- rộng (quần áo), béo
Ví dụ
2Danh từ
- phân bón
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含脂肪多;衣服宽大;肥料。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nguyệt (月 - thịt/thân thể), bên phải là chữ Ba (巴).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
quần áo + 太/很 + 肥
Dùng để chỉ kích cỡ quần áo quá rộng. VD: 这件上衣太肥了。– Cái áo này rộng thùng thình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肥” 11
- 减肥jiǎnféi GIẢM PHÌgiảm cân; giảm béoHSK5
- 施肥shīféi THI PHÌbón phânHSK5
- 肥胖féipàng PHÌ PHÁNbéo phì; mập mạpHSK6
- 肥沃féiwò PHÌ ỐCphì nhiêu; màu mỡHSK6
- 堆肥duīféi ĐÔI PHÌphân ủ; phân compost (phân hữu cơ ủ từ rác thải sinh hoạt, phân bón, cây cỏ); ủ phânHSK6
- 肥大féidà PHÌ ĐẠIrộng thùng thình (quần áo); béo mập; phì đại (y học: cơ quan to bất thường)HSK6
- 粪肥fènféiphân bón (từ phân chuồng, phân người, phân hữu cơ)HSK6
- 肥料féiliào PHÌ LIỆUphân bónHSK7–9
- 肥皂féizào PHÌ TÁOxà phòng; xà bôngHSK7–9
- 化肥huàféi HÓA PHÌphân bón hóa họcHSK7–9
- 绿肥lǜféi LỤC PHÌphân xanh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
