1Động từ
- mưng mủ
- chảy mủ
Ví dụ
Shāngkǒu fāyán huànóng le, děi gǎnkuài qù yīyuàn.
Vết thương bị viêm mưng mủ rồi, phải đi bệnh viện ngay thôi.
Rúguǒ bù jíshí qīngxǐ, shāngkǒu hěn róngyì huànóng.
Nếu không rửa sạch kịp thời, vết thương rất dễ mưng mủ.
Tā de shǒuzhǐ huànóng le, pèng yíxià dōu hěn téng.
Ngón tay anh ấy bị mưng mủ, chạm nhẹ một cái cũng rất đau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伤口或机体组织因病菌侵入而产生脓液。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伤口/部位 + 化脓
vết thương hoặc bộ phận cơ thể bị mưng mủ. VD: 他的伤口化脓了。– Vết thương của anh ấy mưng mủ rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
