Chuyển đến nội dung
化验化驗

huàyàn

Hán Việt: HÓA NGHIỆM

Động từ

HSK7–9Lượng từ: 次

1Động từ

  1. xét nghiệm
  2. hóa nghiệm
  3. xét nghiệm, hóa nghiệm

Ví dụ

  1. 医生建议他做一下血液化验。

    Yīshēng jiànyì tā zuò yíxià xuèyè huàyàn.Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm xét nghiệm máu.

  2. 你先去化验一下。

    Nǐ xiān qù huàyàn yíxià.Bạn đi xét nghiệm trước đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做化验 zuò huàyànlàm xét nghiệm
  • 血液化验 xuèyè huàyànxét nghiệm máu
  • 化验结果 huàyàn jiéguǒkết quả xét nghiệm
  • 抽血化验 chōuxuè huàyànlấy máu xét nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用物理或化学方法检验物质的成分和性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/做 + 化验

Kết hợp làm vị ngữ hoặc tân ngữ để diễn đạt việc thực hiện kiểm tra, phân tích mẫu chất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
验

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1