1Danh từ riêng
- Bắc Hải (công viên nổi tiếng ở Bắc Kinh)
- Bắc Hải (công viên Bắc Hải ở Bắc Kinh)
Ví dụ
Chūntiān wǒmen kěyǐ qù Běihǎi Gōngyuán kàn bái tǎ.
Mùa xuân chúng ta có thể tới công viên Bắc Hải ngắm Tháp Trắng.
Wǒmen zài Běihǎi zū le yì tiáo xiǎochuán, fànzhōu hú shang.
Chúng tôi thuê một chiếc thuyền nhỏ ở Bắc Hải rồi chèo dạo trên mặt hồ.
Běihǎi shì Běijīng xiàncún lìshǐ zuì yōujiǔ de huángjiā yuánlín zhī yī.
Bắc Hải là một trong những ngự hoa viên có lịch sử lâu đời nhất còn lưu giữ được ở Bắc Kinh.
Běihǎi Gōngyuán de bái tǎ shì Běijīng zhùmíng de lìshǐ dìbiāo.
Tháp trắng ở công viên Bắc Hải là một địa danh lịch sử nổi tiếng tại Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
北京著名的历史文化名胜及皇家园林(即北海公园)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 北海 + 做什么
chỉ địa điểm tham quan ngắm cảnh tại Bắc Kinh. VD: 许多游客去北海划船。– Nhiều du khách đến Bắc Hải chèo thuyền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
