Chuyển đến nội dung
北

běi

Hán Việt: BẮC

HSK3

1Danh từ

  1. hướng bắc
  2. phía bắc

Ví dụ

  1. 大雁秋天往南飞,春天往北飞。

    Dàyàn qiūtiān wǎng nán fēi, chūntiān wǎng běi fēi.

    Chim nhạn mùa thu bay về phương nam, mùa xuân bay về phương bắc.

  2. 太阳从东边升起,从西边落下,面对北方时左边是西。

    Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, cóng xībian luòxià, miànduì běifāng shí zuǒbian shì xī.

    Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây, khi đối diện hướng bắc thì bên trái là hướng tây.

  3. 我家在学校的北边。

    Wǒ jiā zài xuéxiào de běibian.

    Nhà tôi ở phía bắc trường học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 往北走 wǎng běi zǒuđi về hướng bắc
  • 北边 běibianphía bắc
  • 朝北 cháo běihướng về phía bắc
  • 北风 běifēnggió bấc/gió phương bắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

早晨面对太阳时左手的一边。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往/向 + 北 + động từ

hướng về phía bắc để thực hiện hành động. VD: 一直往北走就是车站。– Đi thẳng về hướng bắc là bến xe.

Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)

Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).

北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!

教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “北” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1