1Danh từ
- hướng bắc
- phía bắc
Ví dụ
Dàyàn qiūtiān wǎng nán fēi, chūntiān wǎng běi fēi.
Chim nhạn mùa thu bay về phương nam, mùa xuân bay về phương bắc.
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, cóng xībian luòxià, miànduì běifāng shí zuǒbian shì xī.
Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây, khi đối diện hướng bắc thì bên trái là hướng tây.
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibian.
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
早晨面对太阳时左手的一边。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/向 + 北 + động từ
hướng về phía bắc để thực hiện hành động. VD: 一直往北走就是车站。– Đi thẳng về hướng bắc là bến xe.
Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)
Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).
北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!
教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “北” 18
- 北京Běijīng BẮC KINHBắc KinhHSK1
- 北边běibian BẮC BIÊNphía bắcHSK1
- 北方běifāng BẮC PHƯƠNGphương bắc; miền bắc; miền Bắc, phương BắcHSK3
- 东北dōngběi ĐÔNG BẮCđông bắc; phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)HSK3
- 西北xīběi TÂY BẮChướng tây bắc; phía tây bắc; vùng tây bắcHSK3
- 北部běibù BẮC BỘphía bắc; miền bắcHSK4
- 北海Běihǎi BẮC HẢIBắc Hải (công viên nổi tiếng ở Bắc Kinh); Bắc Hải (công viên Bắc Hải ở Bắc Kinh)HSK5
- 北极běijí BẮC CỰCBắc Cực; vùng Bắc CựcHSK6
- 东北虎Dōngběihǔ ĐÔNG BẮC HỔhổ Đông BắcHSK4
- 北极熊běijíxióng BẮC CỰC HÙNGgấu Bắc CựcHSK5
- 北美洲Běiměizhōu BẮC MỸ CHÂUchâu Bắc Mỹ; Bắc MỹHSK6
- 北极圈běijíquān BẮC CỰC QUYỂNvòng Bắc CựcHSK6
- 北冰洋běibīngyáng BẮC BĂNG DƯƠNGBắc Băng Dương
- 北极光běijíguāngbắc cực quang; ánh sáng bắc cực
- 北极狐běijíhúcáo tuyết; cáo bắc cực
- 北京烤鸭Běijīng Kǎoyā BẮC KINH KHẢO ÁPvịt quay Bắc KinhHSK2
- 北京大学Běijīng Dàxué BẮC KINH ĐẠI HỌCĐại học Bắc KinhHSK2
- 北京南站Běijīng Nán Zhàn BẮC KINH NAM TRẠMga Bắc Kinh Nam, ga Nam Bắc KinhHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
