Chuyển đến nội dung
十克

shíkè

Hán Việt: THẬP KHẮC

Cụm số lượng

1Cụm số lượng

  1. mười gam

Ví dụ

  1. 请给我称十克茶叶。

    Qǐng gěi wǒ chēng shí kè cháyè.Xin hãy cân cho tôi mười gam trà.

  2. 做这个蛋糕需要十克酵母。

    Zuò zhège dàngāo xūyào shí kè jiàomǔ.Làm chiếc bánh này cần mười gam men bánh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 称十克 chēng shí kècân mười gam
  • 十克糖 shí kè tángmười gam đường
  • 十克盐 shí kè yánmười gam muối
  • 重十克 zhòng shí kènặng mười gam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重量单位,等于十个一克。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số lượng từ + danh từ

十克 làm định ngữ chỉ số lượng cho danh từ đứng sau. VD: 十克黄油 – mười gam bơ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
克

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1