1Số từ
- mười
- mười, số 10
- mười, số mười
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,九加一所得。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
十 + 量词 (+ 名词)
chỉ số lượng mười đơn vị. VD: 十块钱。– Mười đồng.
第十
chỉ số thứ tự thứ mười. VD: 第十课。– Bài thứ mười.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “十” 18
- 八十bāshí BÁT THẬPtám mươi; 80HSK1
- 二十èrshíhai mươi; hai chục (20)HSK1
- 九十jiǔshí CỬU THẬPchín mươi; 90HSK1
- 七十qīshí THẤT THẬPbảy mươi; 70HSK1
- 三十sānshí TAM THẬPba mươi; 30HSK1
- 十八shíbāmười tám; số 18HSK1
- 十二shíèr THẬP NHỊmười hai; số 12HSK1
- 十九shíjiǔ THẬP CỬUmười chín (19)HSK1
- 十六shíliù THẬP LỤCmười sáu (16)HSK1
- 十七shíqī THẬP THẤTmười bảy; số 17HSK1
- 十三shísān THẬP TAMmười ba; số 13HSK1
- 十四shísìmười bốn (14)HSK1
- 十万shíwàn THẬP VẠNmột trăm nghìn; mười vạn (100.000)HSK1
- 十五shíwǔ THẬP NGŨmười lăm; số 15HSK1
- 十一shíyī THẬP NHẤTsố mười một; 11; ngày Quốc khánh Trung Quốc (viết tắt của ngày 1 tháng 10)HSK1
- 十月shíyuè THẬP NGUYỆTtháng mười; tháng 10HSK1
- 四十sìshí TỨ THẬPbốn mươi; 40HSK1
- 五十wǔshí NGŨ THẬPnăm mươi; số 50HSK1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
