Chuyển đến nội dung
十角形

shíjiǎoxíng

Hán Việt: THẬP GIÁC HÌNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình thập giác
  2. hình mười góc

Ví dụ

  1. 老师在黑板上画了一个十角形。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí ge shíjiǎoxíng.Thầy giáo đã vẽ một hình thập giác lên bảng.

  2. 正十角形的每个内角都是一百四十四度。

    Zhèng shíjiǎoxíng de měi ge nèijiǎo dōu shì yībǎi sìshísì dù.Mỗi góc trong của hình thập giác đều là 144 độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正十角形 zhèng shíjiǎoxínghình thập giác đều
  • 画十角形 huà shíjiǎoxíngvẽ hình mười góc
  • 十角形图案 shíjiǎoxíng tú'ànhoa văn hình mười góc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由十条线段围成的平面图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一个 + 十角形

Lượng từ phổ biến là '个'. VD: 画一个十角形 – vẽ một hình thập giác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
角
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1