1Tính từ
- mười phần
- đầy đủ
- tràn trề
- tràn trề, đầy đủ, mười phần
Ví dụ
Tā duì bǐsài huòshèng xìnxīn shízú.
Anh ấy tràn trề tự tin sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi.
Zhè ge xiǎonánhái zhēn shì tiáopí shízú.
Cậu bé này thật là nghịch ngợm hết mức.
Tā jīntiān chuān le yì shēn xuéshengwèi shízú de yīfu.
Hôm nay cô ấy mặc bộ đồ đậm chất học sinh.
Zhè wèi lǎoshīfu shǒuyì jīngzhàn, shuōqǐ huà lái dǐqì shízú.
Bác thợ cả tay nghề điêu luyện nên nói năng tràn đầy tự tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纯度或成色最高,比喻十分充足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / tính từ + 十足
Đứng sau danh từ hoặc tính từ làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để chỉ mức độ rất cao, trọn vẹn, đậm nét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
