Chuyển đến nội dung
足

zú

Hán Việt: TÚC

HSK6Lượng từ: 只、双

1Danh từ

  1. chân

Ví dụ

  1. 画蛇添足。

    Huà shé tiān zú.

    Vẽ rắn thêm chân.

  2. 足球是世界上最受欢迎的运动之一。

    Zúqiú shì shìjiè shang zuì shòuhuānyíng de yùndòng zhī yī.

    Bóng đá là một trong những môn thể thao được yêu thích nhất trên thế giới.

  3. 我们必须立足于本职工作。

    Wǒmen bìxū lìzú yú běnzhí gōngzuò.

    Chúng ta phải đứng vững trên cương vị công tác của mình.

2Tính từ

  1. đầy đủ
  2. sung túc
  3. đủ, đầy đủ
  4. đầy đủ, đủ

Ví dụ

  1. 这里的阳光很充足。

    Zhèlǐ de yángguāng hěn chōngzú.

    Ánh nắng ở đây rất đầy đủ.

  2. 他准备得非常足,所以一点也不紧张。

    Tā zhǔnbèi de fēicháng zú, suǒyǐ yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.

    Anh ấy chuẩn bị rất chu đáo nên chẳng hề lo lắng chút nào.

  3. 这种食物营养很足。

    Zhè zhǒng shíwù yíngyǎng hěn zú.

    Loại thức ăn này dinh dưỡng rất đầy đủ.

  4. 面对挑战,我们需要具备充足的信心。

    Miànduì tiǎozhàn, wǒmen xūyào jùbèi chōngzú de xìnxīn.

    Đối diện với thử thách, chúng ta cần phải có đầy đủ sự tự tin.

  5. 新手经验不足很正常,关键是看你有没有虚心求教的态度。

    Xīnshǒu jīngyàn bùzú hěn zhèngcháng, guānjiàn shì kàn nǐ yǒu méiyǒu xūxīn qiújiào de tàidu.

    Người mới vào nghề kinh nghiệm chưa đủ là chuyện bình thường, quan trọng là bạn có thái độ khiêm tốn học hỏi hay không.

3Động từ

  1. đáng
  2. đủ để

Ví dụ

  1. 微不足道。

    Wēi bù zú dào.

    Bé nhỏ không đáng kể.

  2. 他的经验不足以胜任这份工作。

    Tā de jīngyàn bùzú yǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

    Kinh nghiệm của anh ấy không đủ để đảm đương công việc này.

  3. 这点小事不足挂齿。

    Zhè diǎn xiǎoshì bù zú guà chǐ.

    Chút chuyện nhỏ này không đáng để bận lòng.

4Phó từ

  1. đạt tới
  2. đủ (về mức độ, số lượng)

Ví dụ

  1. 他足足等了三个小时。

    Tā zúzú děng le sān gè xiǎoshí.

    Anh ấy đã đợi tròn ba tiếng đồng hồ.

  2. 这本小说足有五十万字。

    Zhè běn xiǎoshuō zú yǒu wǔshí wàn zì.

    Cuốn tiểu thuyết này có tới tận năm mươi vạn chữ.

  3. 准备这次旅行足花了他一个月的积蓄。

    Zhǔnbèi zhè cì lǚxíng zú huā le tā yí gè yuè de jīxù.

    Chuẩn bị cho chuyến đi này đã tốn trọn một tháng tiền tiết kiệm của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 足球 zúqiúbóng đá
  • 充足 chōngzúđầy đủ
  • 不足 bùzúkhông đủ, thiếu sót
  • 知足 zhīzúbiết đủ, bằng lòng
  • 足足 zúzútròn, trọn vẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脚;充裕、充分;足以、完全。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不足以 + động từ

Không đủ để làm gì đó. VD: 仅凭这些证据不足以定罪。– Chỉ dựa vào những bằng chứng này thì không đủ để định tội.

足 + số lượng từ

Đạt tới, trọn vẹn ngần ấy số lượng (thường biểu thị số lượng nhiều). VD: 会议足开了四个小时。– Cuộc họp kéo dài suốt bốn tiếng đồng hồ.

越 A 越 B

Cấu trúc biểu thị mức độ của B biến đổi theo mức độ phát triển của A ('càng A càng B'). A và B có thể là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ.

今天的足球比赛我越看越着急。 – Trận bóng đá hôm nay tôi càng xem càng thấy sốt ruột.

妈妈越说,他越不高兴。 – Mẹ càng nói, nó lại càng không vui.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

足

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “足” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1