1Danh từ
- chân
Ví dụ
2Tính từ
- đầy đủ
- sung túc
- đủ, đầy đủ
- đầy đủ, đủ
Ví dụ
Zhèlǐ de yángguāng hěn chōngzú.
Ánh nắng ở đây rất đầy đủ.
Tā zhǔnbèi de fēicháng zú, suǒyǐ yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.
Anh ấy chuẩn bị rất chu đáo nên chẳng hề lo lắng chút nào.
Zhè zhǒng shíwù yíngyǎng hěn zú.
Loại thức ăn này dinh dưỡng rất đầy đủ.
Miànduì tiǎozhàn, wǒmen xūyào jùbèi chōngzú de xìnxīn.
Đối diện với thử thách, chúng ta cần phải có đầy đủ sự tự tin.
Xīnshǒu jīngyàn bùzú hěn zhèngcháng, guānjiàn shì kàn nǐ yǒu méiyǒu xūxīn qiújiào de tàidu.
Người mới vào nghề kinh nghiệm chưa đủ là chuyện bình thường, quan trọng là bạn có thái độ khiêm tốn học hỏi hay không.
3Động từ
- đáng
- đủ để
Ví dụ
4Phó từ
- đạt tới
- đủ (về mức độ, số lượng)
Ví dụ
Tā zúzú děng le sān gè xiǎoshí.
Anh ấy đã đợi tròn ba tiếng đồng hồ.
Zhè běn xiǎoshuō zú yǒu wǔshí wàn zì.
Cuốn tiểu thuyết này có tới tận năm mươi vạn chữ.
Zhǔnbèi zhè cì lǚxíng zú huā le tā yí gè yuè de jīxù.
Chuẩn bị cho chuyến đi này đã tốn trọn một tháng tiền tiết kiệm của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚;充裕、充分;足以、完全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不足以 + động từ
Không đủ để làm gì đó. VD: 仅凭这些证据不足以定罪。– Chỉ dựa vào những bằng chứng này thì không đủ để định tội.
足 + số lượng từ
Đạt tới, trọn vẹn ngần ấy số lượng (thường biểu thị số lượng nhiều). VD: 会议足开了四个小时。– Cuộc họp kéo dài suốt bốn tiếng đồng hồ.
越 A 越 B
Cấu trúc biểu thị mức độ của B biến đổi theo mức độ phát triển của A ('càng A càng B'). A và B có thể là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ.
今天的足球比赛我越看越着急。 – Trận bóng đá hôm nay tôi càng xem càng thấy sốt ruột.
妈妈越说,他越不高兴。 – Mẹ càng nói, nó lại càng không vui.
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “足” 18
- 足球zúqiú TÚC CẦUbóng đá; quả bóng đá; bóng đá, quả bóng đáHSK2
- 不足bùzú BẤT TÚCkhông đủ; thiếu; chỗ thiếu sótHSK5
- 充足chōngzú SUNG TÚCđầy đủ; dồi dàoHSK5
- 满足mǎnzú MÃN TÚClàm thỏa mãn; đáp ứng; thỏa mãn, hài lòngHSK5
- 足够zúgòu TÚC CẤUđầy đủ; đủHSK5
- 失足shīzúsảy chân; trượt chân; sa ngãHSK5
- 十足shízú THẬP TÚCmười phần; đầy đủ; tràn trềHSK6
- 足以zúyǐ TÚC DĨđủ để; đủ sức; đủ để, đủ sứcHSK6
- 长足chángzú TRƯỜNG TÚCnhanh chóng; vượt bậc; tiến bộ lớnHSK7–9
- 富足fùzú PHÚ TÚCsung túc; giàu có; đầy đủHSK7–9
- 立足lìzú LẬP TÚCđứng chân; đứng vững; chỗ đứng (trong xã hội, nghề nghiệp)HSK7–9
- 知足zhīzú TRI TÚCbiết đủ; hài lòng với hiện tại; biết đủ, bằng lòng với hiện tạiHSK7–9
- 驻足zhùzú TRÚ TÚCdừng bước; đứng lạiHSK7–9
- 足迹zújì TÚC TÍCHdấu chân; bước chân; dấu vếtHSK7–9
- 远足yuǎnzú VIỄN TÚCđi dã ngoại; đi bộ đường dài
- 足弓zúgōng TÚC CUNGvòm bàn chân; vòm chân
- 足癣zúxuǎn TÚC TIỂNbệnh nấm chân; nước ăn chân
- 足月zúyuè TÚC NGUYỆTđủ tháng (thai nhi)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
