1Lượng từ
- kilo calo
- kcal (đơn vị đo năng lượng nhiệt/dinh dưỡng)
Ví dụ
Zhè yī dùn fàn dàyuē hányǒu liùbǎi qiānkǎ rèliàng.
Bữa ăn này chứa khoảng 600 kcal năng lượng.
Pǎobù yī xiǎoshí kěyǐ xiāohào shùbǎi qiānkǎ.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao hàng trăm kilo calo.
Měitiān shèrù de rèliàng bùyí chāoguò liǎngqiān qiānkǎ.
Lượng nhiệt hấp thụ mỗi ngày không nên vượt quá 2000 kcal.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
热量单位,等于一千卡路里。符号为kcal。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 千卡 (热量)
Dùng biểu thị lượng năng lượng calo cụ thể. VD: 含有300千卡热量。 – Chứa 300 kcal năng lượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
