Chuyển đến nội dung
卡

kǎ · qiǎ

Hán Việt: TẠP · KHẠP

HSK3Lượng từ: 张

kǎ TẠP

1Danh từ

  1. thẻ
  2. card

Ví dụ

  1. 你可以刷卡付款。

    Nǐ kěyǐ shuākǎ fùkuǎn.

    Bạn có thể quẹt thẻ thanh toán.

  2. 我的银行卡找不到了。

    Wǒ de yínhángkǎ zhǎo búdào le.

    Thẻ ngân hàng của tôi tìm không thấy nữa.

  3. 进门需要刷门禁卡。

    Jìn mén xūyào shuā ménjìnkǎ.

    Vào cửa cần quẹt thẻ từ ra vào.

  4. 这是我的银行卡。

    Zhè shì wǒ de yínháng kǎ.

    Đây là thẻ ngân hàng của tôi.

  5. 我把学生卡忘在宿舍了。

    Wǒ bǎ xuéshengkǎ wàng zài sùshè le.

    Mình để quên thẻ sinh viên ở ký túc xá rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 银行卡 yínhángkǎthẻ ngân hàng
  • 信用卡 xìnyòngkǎthẻ tín dụng
  • 学生卡 xuéshengkǎthẻ học sinh / sinh viên
  • 刷卡 shuākǎquẹt thẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用特殊纸浆或塑料制成的长方形小片,常用于身份认证或消费。

qiǎ KHẠP

2Động từ

  1. kẹt
  2. mắc
  3. hóc

Ví dụ

  1. 鱼刺卡在喉咙里了。

    Yúcì qiǎ zài hóulóng lǐ le.

    Xương cá bị hóc ở trong cổ họng rồi.

  2. 抽屉被卡住了,拉不开。

    Chōuti bèi qiǎ zhù le, lā bù kāi.

    Ngăn kéo bị kẹt rồi, không kéo ra được.

  3. 电梯突然卡在半空中。

    Diàntī tūrán qiǎ zài bànkōng zhōng.

    Thang máy đột nhiên bị kẹt lơ lửng giữa chừng.

3Danh từ

  1. cái cặp
  2. cái ghim
  3. trạm kiểm soát
  4. trạm gác

Ví dụ

  1. 她头上戴着一个精致的发卡。

    Tā tóu shang dài zhe yí gè jīngzhì de fàqiǎ.

    Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp tóc tinh xảo.

  2. 警察在路口设了关卡。

    Jǐngchá zài lùkǒu shè le guānqiǎ.

    Cảnh sát đã lập trạm kiểm soát ở ngã tư.

  3. 车辆正在排队通过边防检查卡。

    Chēliàng zhèngzài páiduì tōngguò biānfáng jiǎncháqiǎ.

    Xe cộ đang xếp hàng qua trạm kiểm tra biên phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卡在喉咙 qiǎ zài hóulónghóc ở cổ họng
  • 被卡住 bèi qiǎ zhùbị mắc kẹt
  • 发卡 fàqiǎkẹp tóc
  • 设立关卡 shèlì guānqiǎthiết lập trạm gác / chốt chặn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹在中间不能动弹;夹东西的器具;检查税收或交通的关口。

Ghi chú: Lưu ý chữ này còn có âm đọc 'kǎ' dùng cho thẻ (信用卡), calo (卡路里), v.v.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

刷卡 + động từ

Quẹt thẻ để làm gì. VD: 刷卡消费 – tiêu dùng quẹt thẻ.

卡在 + tân ngữ nơi chốn

Kẹt/mắc ở một vị trí nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “卡” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1