1Số từ
- một nghìn
- nghìn
Ví dụ
2Num
- nghìn, một nghìn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,十个一百。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 千 (+ lượng từ) + danh từ
Chỉ hàng nghìn trong số đếm tiếng Trung. Số 2 đứng trước 千 dùng 两 (liǎng). VD: 两千个人。– Hai nghìn người.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “千” 18
- 千克qiānkè THIÊN KHẮCki-lô-gam; cânHSK4
- 千万qiānwàn THIÊN VẠNhàng chục triệu; ngàn vạn; nhất thiếtHSK4
- 千米qiānmǐki-lô-mét; cây sốHSK4
- 千年qiānniánngàn năm; nghìn nămHSK4
- 千卡qiānkǎkilo calo; kcal (đơn vị đo năng lượng nhiệt/dinh dưỡng)HSK5
- 秋千qiūqiān THU THIÊNxích đuHSK5
- 千瓦qiānwǎ THIÊN NGOẠAkilôoát (kW, đơn vị đo công suất)HSK6
- 千赫qiānhè THIÊN HÁCHkilohertz (kHz); ki-lô-héc
- 千周qiānzhōu THIÊN CHUkilo-chu kỳ; kilocycle (đơn vị tần số cũ, tương đương kilohertz - kHz)
- 千斤顶qiānjīndǐngkích; con đội (thiết bị nâng vật nặng)HSK5
- 千分尺qiānfēnchǐ THIÊN PHÂN XÍCHthước panme; thước vi trắc (đo độ dày/kích thước chính xác tới 0,01mm hoặc 0,001mm)HSK6
- 千字节qiānzìjié THIÊN TỰ TIẾTkilobyte (đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính, ký hiệu KB)
- 成千上万chéngqiān-shàngwàn THÀNH THIÊN THƯỢNG VẠNhàng ngàn hàng vạn; vô số; hàng ngàn hàng vạn, vô sốHSK6
- 千家万户qiānjiā-wànhù THIÊN GIA VẠN HỘmuôn nhà; mọi nhà; nghìn gia vạn hộHSK6
- 千变万化qiānbiàn-wànhuà THIÊN BIẾN VẠN HÓAthiên biến vạn hóa; thay đổi khôn lường; muôn hình vạn trạngHSK7–9
- 千方百计qiānfāng-bǎijì THIÊN PHƯƠNG BÁCH KẾnghĩ trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cáchHSK7–9
- 千军万马qiānjūn-wànmǎ THIÊN QUÂN VẠN MÃthiên quân vạn mã; lực lượng hùng hậu; thế lực rầm rộHSK7–9
- 千钧一发qiānjūn-yífà THIÊN QUÂN NHẤT PHÁTnghìn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
