Chuyển đến nội dung
千千 / 韆

qiān

Hán Việt: THIÊN

Số từNum

HSK1

1Số từ

  1. một nghìn
  2. nghìn

Ví dụ

  1. 这个电脑三千元。

    Máy tính này giá ba nghìn tệ.

  2. 这本书有一千页。

    Zhè běn shū yǒu yīqiān yè.Quyển sách này có một nghìn trang.

2Num

  1. nghìn, một nghìn

Ví dụ

  1. 这台电脑三千块。

    Zhè tái diànnǎo sānqiān kuài.Chiếc máy tính này giá ba nghìn tệ.

  2. 这个手机六千块。

    Zhège shǒujī liùqiān kuài.Chiếc điện thoại này sáu nghìn tệ.

    Từ mục 六

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一千 yìqiānmột nghìn
  • 几千 jǐ qiānmấy nghìn
  • 两千块 liǎng qiān kuàihai nghìn tệ
  • 成千上万 chéng qiān shàng wànhàng nghìn hàng vạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,十个一百。

Ghi chú: Số đếm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 千 (+ lượng từ) + danh từ

Chỉ hàng nghìn trong số đếm tiếng Trung. Số 2 đứng trước 千 dùng 两 (liǎng). VD: 两千个人。– Hai nghìn người.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

千

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “千” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1