1Danh từ
- kilo-chu kỳ
- kilocycle (đơn vị tần số cũ, tương đương kilohertz - kHz)
Ví dụ
Zhège wúxiàndiàn shèbèi de gōngzuò pínlǜ shì wǔbǎi qiānzhōu.Tần số hoạt động của thiết bị vô tuyến này là 500 kilo-chu kỳ.
Zài zǎoqī wúxiàndiàn gōngchéng zhōng, rénmen cháng yòng qiānzhōu zuòwéi pínlǜ dānwèi.Trong kỹ thuật vô tuyến thời kỳ đầu, người ta thường dùng kilocycle làm đơn vị đo tần số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无线电频率单位,即千周每秒,现多用千赫(kHz)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 千周
chỉ tần số bao nhiêu kilo-chu kỳ. VD: 频率为一千周。– Tần số là 1000 kilocycle.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
