1Danh từ
- kilohertz (kHz)
- ki-lô-héc
Ví dụ
Zhège guǎngbō diàntái de pínlǜ shì bābǎi qiānhè.
Tần số của đài phát thanh này là 800 kHz.
Rén'ěr néng tīngdào de shēngyīn pínlǜ zuìgāo kě dá èrshí qiānhè.
Tần số âm thanh tai người nghe được tối đa có thể đạt 20 kHz.
Yíqì de cǎiyànglǜ shèzhì wéi sìshísì diǎn yī qiānhè.
Tốc độ lấy mẫu của thiết bị được cài đặt ở mức 44,1 kHz.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无线电频率单位,一千赫等于每秒振动一千次(1 kHz = 1000 Hz)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 千赫
Biểu thị tần số theo đơn vị kilohertz.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
