Chuyển đến nội dung
千赫

qiānhè

Hán Việt: THIÊN HÁCH

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kilohertz (kHz)
  2. ki-lô-héc

Ví dụ

  1. 这个广播电台的频率是八百千赫。

    Zhège guǎngbō diàntái de pínlǜ shì bābǎi qiānhè.

    Tần số của đài phát thanh này là 800 kHz.

  2. 人耳能听到的声音频率最高可达二十千赫。

    Rén'ěr néng tīngdào de shēngyīn pínlǜ zuìgāo kě dá èrshí qiānhè.

    Tần số âm thanh tai người nghe được tối đa có thể đạt 20 kHz.

  3. 仪器的采样率设置为四十四点一千赫。

    Yíqì de cǎiyànglǜ shèzhì wéi sìshísì diǎn yī qiānhè.

    Tốc độ lấy mẫu của thiết bị được cài đặt ở mức 44,1 kHz.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广播千赫 guǎngbō qiānhètần số kilohertz phát thanh
  • 数千赫 shù qiānhèvài kilohertz

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无线电频率单位,一千赫等于每秒振动一千次(1 kHz = 1000 Hz)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 千赫

Biểu thị tần số theo đơn vị kilohertz.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

千
赫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1