Chuyển đến nội dung
赫

hè

Hán Việt: HÁCH

HSK6

1Tính từ

  1. hiển hách
  2. nổi tiếng rực rỡ

Ví dụ

  1. 他在商界有着赫赫有名的事迹。

    Tā zài shāngjiè yǒuzhe hèhè yǒumíng de shìjì.

    Ông ấy có những thành tựu lừng lẫy trong giới kinh doanh.

  2. 这个家族曾经显赫一时。

    Zhège jiāzú céngjīng xiǎnhè yìshí.

    Gia tộc này từng có một thời hiển hách.

  3. 他凭借赫然战功获得了极高荣誉。

    Tā píngjiè hèrán zhàngōng huòdé le jí gāo róngyù.

    Nhờ vào chiến công rực rỡ, ông đã nhận được vinh dự tột bậc.

2Danh từ

  1. Héc
  2. Hz (đơn vị đo tần số, viết tắt của 赫兹)

Ví dụ

  1. 电网的频率是50赫。

    Diànwǎng de pínlǜ shì wǔshí hè.

    Tần số của lưới điện là 50 Héc.

  2. 人耳能听到的声音通常在20赫到20000赫之间。

    Rén'ěr néng tīngdào de shēngyīn tōngcháng zài èrshí hè dào èrwàn hè zhījiān.

    Âm thanh tai người nghe được thông thường nằm trong khoảng 20 Hz đến 20000 Hz.

  3. 这个处理器的基准频率达到了数百兆赫。

    Zhège chǔlǐqì de jīzhǔn pínlǜ dádào le shù bǎi zhàohè.

    Tần số cơ bản của bộ vi xử lý này đạt tới hàng trăm MHz.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显赫 xiǎnhèhiển hách
  • 赫赫有名 hèhè yǒumíngnổi tiếng lừng lẫy
  • 千赫 qiānhè
  • 兆赫 zhàohèMHz, mêga-héc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

①显耀,盛大。②物理学频率单位“赫兹”的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赫赫 + tân ngữ/hình dung từ

Từ láy biểu thị sự to lớn, lừng lẫy rực rỡ. VD: 赫赫战功 (chiến công hiển hách).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “赫” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1