1Tính từ
- hiển hách
- nổi tiếng rực rỡ
Ví dụ
Tā zài shāngjiè yǒuzhe hèhè yǒumíng de shìjì.
Ông ấy có những thành tựu lừng lẫy trong giới kinh doanh.
Zhège jiāzú céngjīng xiǎnhè yìshí.
Gia tộc này từng có một thời hiển hách.
Tā píngjiè hèrán zhàngōng huòdé le jí gāo róngyù.
Nhờ vào chiến công rực rỡ, ông đã nhận được vinh dự tột bậc.
2Danh từ
- Héc
- Hz (đơn vị đo tần số, viết tắt của 赫兹)
Ví dụ
Diànwǎng de pínlǜ shì wǔshí hè.
Tần số của lưới điện là 50 Héc.
Rén'ěr néng tīngdào de shēngyīn tōngcháng zài èrshí hè dào èrwàn hè zhījiān.
Âm thanh tai người nghe được thông thường nằm trong khoảng 20 Hz đến 20000 Hz.
Zhège chǔlǐqì de jīzhǔn pínlǜ dádào le shù bǎi zhàohè.
Tần số cơ bản của bộ vi xử lý này đạt tới hàng trăm MHz.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①显耀,盛大。②物理学频率单位“赫兹”的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赫赫 + tân ngữ/hình dung từ
Từ láy biểu thị sự to lớn, lừng lẫy rực rỡ. VD: 赫赫战功 (chiến công hiển hách).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赫” 7
- 兆赫zhàohè TRIỆU HÁCHmê-ga-héc; MHz (đơn vị tần số)HSK6
- 赫然hèrán HÁCH NHIÊNrành rành; đập vào mắt; sừng sữngHSK7–9
- 显赫xiǎnhè HIỂN HÁCHhiển hách; lừng lẫyHSK7–9
- 赫兹hèzīHéc; Hz (đơn vị đo tần số)
- 千赫qiānhè THIÊN HÁCHkilohertz (kHz); ki-lô-héc
- 法塔赫fǎtǎhè PHÁP THÁP HÁCHFatah (Phong trào Giải phóng Dân tộc Palestine)
- 马赫数mǎhèshù MÃ HÁCH SỐsố Mác; chỉ số Mach (tỷ số giữa vận tốc của vật và vận tốc âm thanh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
