1Động từ
- học lên cấp cao hơn
- lên lớp
- chuyển cấp
- học lên cấp cao hơn, thi chuyển cấp
Ví dụ
Shēngxuélǜ shì héngliáng yì suǒ xuéxiào jiàoxué zhìliàng de zhǐbiāo zhīyī.Tỷ lệ học lên cấp cao hơn là một trong những chỉ số đánh giá chất lượng dạy học của một trường.
Miànlín shēngxué yālì, hěn duō xuésheng gǎndào shífēn jiāolǜ.Đối mặt với áp lực thi chuyển cấp, rất nhiều học sinh cảm thấy vô cùng lo âu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由低一级的学校进入高一级的学校学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
升入 + trường/cấp học
biểu thị việc thi đỗ và chuyển lên học ở trường hoặc cấp cao hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
