Chuyển đến nội dung
半圆形半圓形

bànyuánxíng

Hán Việt: BÁN VIÊN HÌNH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình nửa vòng tròn
  2. hình bán nguyệt

Ví dụ

  1. 这栋建筑有一个半圆形的大厅。

    Zhè dòng jiànzhù yǒu yí gè bànyuánxíng de dàtīng.Tòa nhà này có một đại sảnh hình bán nguyệt.

  2. 他把纸剪成了一个半圆形。

    Tā bǎ zhǐ jiǎn chéng le yí gè bànyuánxíng.Anh ấy cắt tờ giấy thành một hình bán nguyệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 半圆形拱门 bànyuánxíng gǒngméncổng vòm hình bán nguyệt
  • 半圆形桌子 bànyuánxíng zhuōzibàn hình bán nguyệt
  • 呈半圆形 chéng bànyuánxíngcó dạng hình bán nguyệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

半圆的形状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 半圆形

Có hình dáng nửa vòng tròn/hình bán nguyệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半
圆
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1