1Tính từ
- tròn
- hình tròn
Ví dụ
2Động từ
- làm tròn
- hoàn thành
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
圆形的;使圆满。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
圆 + 梦 / 心愿
Biểu thị biến ước mơ hoặc tâm nguyện thành hiện thực. VD: 他终于圆了自己的画家梦。– Cuối cùng anh ấy đã hiện thực hóa ước mơ làm họa sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “圆” 18
- 圆形yuánxíng VIÊN HÌNHhình tròn; hình tròn trịaHSK3
- 圆圈yuánquān VIÊN KHUÂNvòng trònHSK4
- 圆周yuánzhōuchu vi hình tròn; đường trònHSK5
- 汤圆tāngyuán THANG VIÊNbánh trôi nước; chè trôi nướcHSK6
- 团圆tuányuán ĐOÀN VIÊNđoàn tụ; sum họp; đoàn tụ, sum họpHSK6
- 圆满yuánmǎn VIÊN MÃNviên mãn; trọn vẹn; tốt đẹpHSK6
- 圆点yuándiǎnchấm tròn; điểm trònHSK6
- 圆顶yuándǐngmái vòm; mái tròn (kiến trúc)HSK6
- 方圆fāngyuán PHƯƠNG VIÊNhình vuông và hình tròn; chu vi; phạm vi xung quanhHSK7–9
- 椭圆tuǒyuán THỎA VIÊNhình elip; hình bầu dụcHSK7–9
- 半圆bànyuán BÁN VIÊNnửa vòng tròn; hình bán nguyệt
- 桂圆guìyuán QUẾ VIÊNlong nhãn; quả nhãn khô
- 圆规yuánguī VIÊN QUYcom-pa
- 圆盘yuánpán VIÊN BÀNđĩa tròn; vật hình đĩa tròn
- 圆筒yuántǒng VIÊN ĐỒNGống tròn; ống hình trụ
- 圆柱yuánzhù VIÊN TRỤhình trụ; cột tròn; khối trụ
- 圆珠笔yuánzhūbǐ VIÊN CHU BÚTbút biHSK1
- 椭圆形tuǒyuánxíng THỎA VIÊN HÌNHhình bầu dục; hình ô-van; hình elipHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
