1Danh từ
- bán kính
Ví dụ
Zhè ge yuán de bànjìng shì wǔ límǐ.
Bán kính của hình tròn này là 5 cm.
Suízhe chéngshì de fāzhǎn, shìmín de shēnghuó bànjìng kuòdà le.
Cùng với sự phát triển của đô thị, bán kính sinh hoạt của người dân đã mở rộng.
Yǐ xuéxiào wéi zhōngxīn, liǎng gōnglǐ bànjìng nèi yǒu hěn duō cānguǎn.
Lấy trường học làm tâm, trong bán kính hai cây số có rất nhiều quán ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连接圆心和圆周上任意一点的线段,或连接球心和球面上任意一点的线段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为中心,……半径内
Lấy ... làm trung tâm, trong phạm vi bán kính bao xa. VD: 以车站为中心,一公里半径内禁止停车。 – Lấy nhà ga làm trung tâm, cấm đỗ xe trong bán kính 1 km.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
