Chuyển đến nội dung
半月

bànyuè

Hán Việt: BÁN NGUYỆT

Danh từ

1Danh từ

  1. nửa tháng
  2. nửa vầng trăng

Ví dụ

  1. 我们已经有半月没见面了。

    Wǒmen yǐjīng yǒu bànyuè méi jiànmiàn le.Chúng tôi đã nửa tháng không gặp nhau rồi.

  2. 今晚天上挂着一轮半月。

    Jīnwǎn tiānshang guà zhe yī lún bànyuè.Tối nay trên bầu trời treo một vầng trăng khuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 半月刊 bànyuèkāntạp chí bán nguyệt san
  • 半月板 bànyuèbǎnsụn chêm (khớp gối)
  • 历时半月 lìshí bànyuèkéo dài nửa tháng
  • 半月左右 bànyuè zuǒyòukhoảng nửa tháng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

半个月;也指半圆形的月亮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

半月 + 内 / 左右

biểu thị khoảng thời gian nửa tháng. VD: 半月内答复。– Trả lời trong vòng nửa tháng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1