Chuyển đến nội dung
华盖華蓋

huágài

Hán Việt: HOA CÁI

Danh từ

Lượng từ: 顶、顶座

1Danh từ

  1. lọng che (của vua chúa, quý tộc thời xưa)
  2. tàn lọng

Ví dụ

  1. 古代皇帝出巡时常乘华盖车。

    Gǔdài huángdì chūxún shí cháng chéng huágàichē.Thời xưa hoàng đế khi vi hành thường ngồi xe có lọng hoa.

  2. 宫殿前排列着庄严的华盖与旗帜。

    Gōngdiàn qián páiliè zhe zhuāngyán de huágài yǔ qízhì.Trước cung điện xếp ngay ngắn những tán lọng và cờ xí trang nghiêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亭亭华盖 tíngtíng huágàitán lọng đứng sừng sững
  • 华盖如云 huágài rú yúntán lọng đông đúc như mây
  • 如华盖般 rú huágài bānnhư một tán lọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代帝王或贵族车驾上的伞形顶盖;也喻指茂密如伞盖的树冠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如/似 + 华盖

dùng trong văn miêu tả để ví von cây cối sum suê, to lớn che rợp bóng như chiếc lọng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

华
盖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1