1Danh từ
- người gốc Hoa
- Hoa kiều
Ví dụ
Tā shì yí wèi zhùmíng de huáyì zuòjiā.
Bà ấy là một nhà văn người gốc Hoa nổi tiếng.
Xǔduō huáyì qīngnián yīrán bǎoliú zhe guò Chūnjié de chuántǒng.
Nhiều thanh niên gốc Hoa vẫn giữ truyền thống đón Tết Nguyên Đán.
Zhè wèi huáyì kēxuéjiā de yánjiū chéngguǒ bèi shòu zhǔmù.
Thành quả nghiên cứu của nhà khoa học gốc Hoa này rất được chú ý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指华侨在侨居国所生并取得当地国籍的后代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
华裔 + Danh từ chỉ người/nghề nghiệp
Dùng làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người hoặc nghề nghiệp để xác định nguồn gốc Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
